Thép cuộn SPHC Carbonđược sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3131, có thành phần hóa học và tính chất cơ học nhất quán. Thép cán nóng chất lượng thương mại này được tối ưu hóa cho các ứng dụng uốn, tạo hình và kéo vừa phải với chi phí tiết kiệm.
Sản phẩm này có sẵn trong các lớp sau:ASTM A36, S235JR. Chứng chỉ Kiểm tra Nhà máy (MTC) theo EN 10204 3.1 được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng, đảm bảo truy xuất nguồn gốc nguyên liệu đầy đủ và tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế.
| tham số | Đặc điểm kỹ thuật |
| Lớp vật liệu | ASTM A36, S235JR |
| Phạm vi độ dày | 0,3mm - 25,0mm |
| Phạm vi chiều rộng | 600mm - 2000mm |
| Đường kính trong của cuộn dây | 508mm / 610mm / 762mm |
| Trọng lượng cuộn | 3 - 25 tấn |
| Hoàn thiện bề mặt | Mill Finish / Ngâm & bôi dầu / Cán nguội sáng |
| Tình trạng cạnh | Cạnh Mill / Cạnh khe / Cạnh cắt |
| Kỹ thuật | Cán nóng / Cán nguội |
| Chứng nhận | ISO 9001:2015, SGS, BV, MTC EN 10204 3.1 |
| Ngành công nghiệp | Ứng dụng |
| Sự thi công | Kết cấu dầm, cột, tấm lợp, sàn, xà gồ, lan can |
| ô tô | Tấm thân xe, các bộ phận khung gầm, giá đỡ, vành bánh xe, cốt thép kết cấu |
| Ống & Ống | Ống ERW, ống hàn xoắn ốc, phần rỗng, ống dẫn |
| Máy móc | Khung thiết bị, máy nông nghiệp, thùng công nghiệp, hệ thống băng tải |
| Thiết bị gia dụng | Tấm tủ lạnh, trống máy giặt, vỏ AC, thân lò |
| đóng tàu | Tấm thân tàu, kết cấu boong, vách ngăn, móng thiết bị hàng hải |
| Yếu tố | C | Sĩ | Mn | P | S |
| Phạm vi (%) | 0,04-0,25 | ≤ 0,05-0,35 | 0,20-1,50 | ≤ 0,035 | ≤ 0,035 |
Tất cả các sản phẩm đều trải qua kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt bao gồm kiểm tra trực quan, xác minh kích thước, kiểm tra cơ học (độ bền kéo, năng suất, độ giãn dài), phân tích hóa học thông qua phép đo quang phổ và NDT (thử nghiệm siêu âm) tùy chọn theo yêu cầu. Sự kiểm tra của bên thứ ba bởi SGS, BV hoặc TUV được hoan nghênh trước khi vận chuyển.